Facebook
 
 

Chi tiết hợp đồng

Phần này chứa danh sách các thông số kỹ thuật hợp đồng trong đó phí giao dịch, hoa hồng và phí qua đêm được liệt ra dành cho mỗi tài khoản được mở với InstaForex.
Tải xuống nền tảng giao dịch
Phương thức gửi / rút tiền
Giao dịch trên trình duyệt
  • Tài khoản Insta.Standard
  • Tài khoản Insta.Eurica
  • Tài khoản MT5
SymbolBuySellLot[1]Spread[7]FeeBuy-swap*Sell-swap*
EUR/USD EUR 10 000 3 0 -0.63 -0.15
GBP/USD GBP 10 000 3 0 -0.52 -0.29
USD/JPY USD 10 000 3 0 -0.17 -0.64
USD/CHF USD 10 000 3 0 0.03 -0.57
USD/CAD USD 10 000 3 0 -0.31 -0.35
AUD/USD AUD 10 000 3 0 -0.29 -0.21
NZD/USD NZD 10 000 3 0 -0.25 -0.27
EUR/JPY EUR 10 000 3 0 -0.46 -0.26
EUR/CHF EUR 10 000 3 0 -0.29 -0.39
EUR/GBP EUR 10 000 3 0 -0.49 -0.1
AUD/CAD AUD 10 000 8 0 -0.32 -0.3
AUD/CHF AUD 10 000 8 0 -0.08 -0.48
AUD/JPY AUD 10 000 8 0 -0.16 -0.42
CAD/CHF CAD 10 000 8 0 -0.11 -0.55
CAD/JPY CAD 10 000 8 0 -0.14 -0.47
CHF/JPY CHF 10 000 8 0 -0.50 -0.21
NZD/CAD NZD 10 000 8 0 -0.28 -0.33
NZD/CHF NZD 10 000 8 0 -0.08 -0.53
NZD/JPY NZD 10 000 8 0 -0.16 -0.49
EUR/AUD EUR 10 000 7 0 -0.75 -0.16
GBP/CHF GBP 10 000 7[13] 0 -0.11 -0.75
GBP/JPY GBP 10 000 7 0 -0.24 -0.61
AUD/NZD AUD 10 000 12 0 -0.37 -0.29
EUR/CAD EUR 10 000 12 0 -0.80 -0.14
EUR/NZD EUR 10 000 12 0 -1.05 -0.19
GBP/AUD GBP 10 000 12 0 -0.59 -0.48
GBP/CAD GBP 10 000 12 0 -0.55 -0.42
GBP/NZD GBP 10 000 12 0 -0.69 -0.41
USD/DKK USD 10 000 60 0 -2.13 -3.88
USD/NOK USD 10 000 100 0 -2.43 -4.64
USD/SEK USD 10 000 100 0 -3.14 -5.15
USD/ZAR USD 10 000 120[8] 0 -35.15 6.03
AUD/CZK AUD 10 000 20 0 -2.20 -2.20
AUD/DKK AUD 10 000 60 0 -8.40 -8.40
AUD/HKD AUD 10 000 80 0 -10.40 -10.40
EUR/USD

[1] : EUR 10 000

Chênh lệch [7] : 3

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.63

Bán-hoán đổi* : -0.15

GBP/USD

[1] : GBP 10 000

Chênh lệch [7] : 3

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.52

Bán-hoán đổi* : -0.29

USD/JPY

[1] : USD 10 000

Chênh lệch [7] : 3

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.17

Bán-hoán đổi* : -0.64

USD/CHF

[1] : USD 10 000

Chênh lệch [7] : 3

phí : 0

Mua -hoán đổi* : 0.03

Bán-hoán đổi* : -0.57

USD/CAD

[1] : USD 10 000

Chênh lệch [7] : 3

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.31

Bán-hoán đổi* : -0.35

AUD/USD

[1] : AUD 10 000

Chênh lệch [7] : 3

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.29

Bán-hoán đổi* : -0.21

NZD/USD

[1] : NZD 10 000

Chênh lệch [7] : 3

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.25

Bán-hoán đổi* : -0.27

EUR/JPY

[1] : EUR 10 000

Chênh lệch [7] : 3

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.46

Bán-hoán đổi* : -0.26

EUR/CHF

[1] : EUR 10 000

Chênh lệch [7] : 3

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.29

Bán-hoán đổi* : -0.39

EUR/GBP

[1] : EUR 10 000

Chênh lệch [7] : 3

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.49

Bán-hoán đổi* : -0.1

AUD/CAD

[1] : AUD 10 000

Chênh lệch : 8

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.32

Bán-hoán đổi* : -0.3

AUD/CHF

[1] : AUD 10 000

Chênh lệch : 8

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.08

Bán-hoán đổi* : -0.48

AUD/JPY

[1] : AUD 10 000

Chênh lệch : 8

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.16

Bán-hoán đổi* : -0.42

CAD/CHF

[1] : CAD 10 000

Chênh lệch : 8

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.11

Bán-hoán đổi* : -0.55

CAD/JPY

[1] : CAD 10 000

Chênh lệch : 8

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.14

Bán-hoán đổi* : -0.47

CHF/JPY

[1] : CHF 10 000

Chênh lệch : 8

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.50

Bán-hoán đổi* : -0.21

NZD/CAD

[1] : NZD 10 000

Chênh lệch : 8

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.28

Bán-hoán đổi* : -0.33

NZD/CHF

[1] : NZD 10 000

Chênh lệch : 8

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.08

Bán-hoán đổi* : -0.53

NZD/JPY

[1] : NZD 10 000

Chênh lệch : 8

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.16

Bán-hoán đổi* : -0.49

EUR/AUD

[1] : EUR 10 000

Chênh lệch : 7

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.75

Bán-hoán đổi* : -0.16

GBP/CHF

[1] : GBP 10 000

Chênh lệch : 7[13]

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.11

Bán-hoán đổi* : -0.75

GBP/JPY

[1] : GBP 10 000

Chênh lệch : 7

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.24

Bán-hoán đổi* : -0.61

AUD/NZD

[1] : AUD 10 000

Chênh lệch : 12

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.37

Bán-hoán đổi* : -0.29

EUR/CAD

[1] : EUR 10 000

Chênh lệch : 12

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.80

Bán-hoán đổi* : -0.14

EUR/NZD

[1] : EUR 10 000

Chênh lệch : 12

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -1.05

Bán-hoán đổi* : -0.19

GBP/AUD

[1] : GBP 10 000

Chênh lệch : 12

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.59

Bán-hoán đổi* : -0.48

GBP/CAD

[1] : GBP 10 000

Chênh lệch : 12

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.55

Bán-hoán đổi* : -0.42

GBP/NZD

[1] : GBP 10 000

Chênh lệch : 12

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -0.69

Bán-hoán đổi* : -0.41

USD/DKK

[1] : USD 10 000

Chênh lệch : 60

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -2.13

Bán-hoán đổi* : -3.88

USD/NOK

[1] : USD 10 000

Chênh lệch : 100

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -2.43

Bán-hoán đổi* : -4.64

USD/SEK

[1] : USD 10 000

Chênh lệch : 100

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -3.14

Bán-hoán đổi* : -5.15

USD/ZAR

[1] : USD 10 000

Chênh lệch : 120[8]

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -35.15

Bán-hoán đổi* : 6.03

AUD/CZK

[1] : AUD 10 000

Chênh lệch : 20

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -2.20

Bán-hoán đổi* : -2.20

AUD/DKK

[1] : AUD 10 000

Chênh lệch : 60

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -8.40

Bán-hoán đổi* : -8.40

AUD/HKD

[1] : AUD 10 000

Chênh lệch : 80

phí : 0

Mua -hoán đổi* : -10.40

Bán-hoán đổi* : -10.40

1 2 3 4

Các điều khoản giao dịch ngoại hối đối với tỉ giá chính và tỉ giá chéo dành cho các tài khoản Tiêu chuẩn. Kích thước giao dịch tối thiểu tạo ra 0,01 lot, tổng giá pip tối thiểu 0,01 USD, và lợi nhuận là từ 0,10 USD. Đòn bẩy cho giao dịch các cặp tiền tệ USD/RUB và EUR/RUB là 1:50.
* Trong một số trường hợp, hoán đổi có thể khác với các giá trị được chỉ định.

Tin tức Instaforex

1. Thặng dư thương mại Na Uy giảm vào tháng 12 2. GDP Phần Lan suy giảm chậm lại trong tháng 11 3. Giá tiêu dùng ở Pháp vẫn giữ nguyên trong tháng 12 4. Cán cân thương mại Indonesia chuyển sang thặng dư 5. Hợp đồng GDP của Vương quốc Anh vào tháng 11 6. Giá sản xuất Đan Mạch giảm vào tháng 12 7. Hoạt động dịch vụ ở Nhật Bản giảm trong tháng 11 8. Xem trước Kinh tế Châu Âu: Đến hạn Dữ liệu GDP của Vương quốc Anh 9. Cho vay mua nhà nhìn chung ở Úc tăng 5,6% trong tháng 11 10. Giá lương thực New Zealand tăng 2,9% vào tháng 12 
Nắm bắt cơ hội kiếm tiền thật ngay tại chỗ!
Thực hiện bốn bước đơn giản trên con đường thành công và độc lập tài chính
1
Mở tài khoản giao dịch để đăng ký MetaTrader 4
Các nhà giao dịch mới có thể bắt đầu sự nghiệp của họ trên Forex thực hành trên một tài khoản demo
2
Tải xuống MetaTrader 4 - một nền tảng giao dịch mạnh mẽ, đáng tin cậy và được kiểm chứng theo thời gian
Yêu cầu hệ thống: Windows 7 trở lên
Thiết bị di động MetaTrader 4 cho Android
Yêu cầu hệ thống: Android 4.0 trở lên, 3G/Wi-Fi
Thiết bị di động MetaTrader 4 cho iOS
Yêu cầu hệ thống: iOS 4.0 trở lên, 3G/Wi-Fi
3
Gửi tiền vào tài khoản giao dịch của bạn thông qua bất kỳ hệ thống thanh toán thuận tiện nào
4
Phần thưởng hấp dẫn đảm bảo bạn tự tin bắt đầu giao dịch
Tiền thưởng của 30% đến tới 100% được ghi có bất cứ khi nào bạn gửi tiền

Không thể nói chuyện ngay bây giờ?
Đặt câu hỏi của bạn trong phần trò chuyện.